DANH MỤC NGÀNH NGHỀ
Danh sách đầy đủ các ngành nghề kinh doanh theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
C
Công nghiệp chế biến, chế tạo
- ›2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại20
- ›1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác19
- ›1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)14
- ›1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ9
- ›2220Sản xuất sản phẩm từ plastic7
- ›2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao7
- ›1520Sản xuất giày dép6
- ›1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện6
- ›1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa6
- ›1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa5
- ›3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan5
- ›1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt4
- ›1071Sản xuất các loại bánh từ bột4
- ›1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản4
- ›1811In ấn4
- ›2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét4
- ›2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu4
- ›3011Đóng tàu và cấu kiện nổi4
- ›1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản3
- ›1030Chế biến và bảo quản rau quả3
- ›1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu3
- ›1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm3
- ›1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng3
- ›2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh3
- ›2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá3
- ›3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu3
- ›3312Sửa chữa máy móc, thiết bị3
- ›3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp3
- ›1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật2
- ›1061Xay xát và sản xuất bột thô2
- ›1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng2
- ›1311Sản xuất sợi2
- ›2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ2
- ›2511Sản xuất các cấu kiện kim loại2
- ›2750Sản xuất đồ điện dân dụng2
- ›3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng2
- ›1072Sản xuất đường1
- ›1321Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác1
- ›1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc1
- ›1812Dịch vụ liên quan đến in1
- ›1910Sản xuất than cốc1
- ›2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh1
- ›2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít1
- ›2029Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu1
- ›2100Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu1
- ›2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu1
- ›2431Đúc sắt, thép1
- ›2432Đúc kim loại màu1
- ›2652Sản xuất đồng hồ1
- ›2720Sản xuất pin và ắc quy1
- ›2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại1
- ›2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng1
- ›2790Sản xuất thiết bị điện khác1
- ›2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động1
- ›2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén1
- ›2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá1
- ›3100Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế1
- ›3311Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn1
- ›3314Sửa chữa thiết bị điện1
- ›1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- ›1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- ›1073Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
- ›1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
- ›1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- ›1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
- ›1102Sản xuất rượu vang
- ›1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
- ›1312Sản xuất vải dệt thoi
- ›1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
- ›1322Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
- ›1323Sản xuất thảm, chăn đệm
- ›1324Sản xuất các loại dây bện và lưới
- ›1329Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- ›1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
- ›1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
- ›1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
- ›1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- ›1820Sao chép bản ghi các loại
- ›1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- ›2011Sản xuất hoá chất cơ bản
- ›2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
- ›2030Sản xuất sợi nhân tạo
- ›2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- ›2212Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- ›2310Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
- ›2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- ›2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- ›2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- ›2410Sản xuất sắt, thép, gang
- ›2420Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- ›2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- ›2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
- ›2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- ›2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- ›2610Sản xuất linh kiện điện tử
- ›2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- ›2630Sản xuất thiết bị truyền thông
- ›2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- ›2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
- ›2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
- ›2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- ›2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- ›2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- ›2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
- ›2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
- ›2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- ›2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
- ›2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
- ›2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
- ›2819Sản xuất máy thông dụng khác
- ›2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
- ›2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
- ›2823Sản xuất máy luyện kim
- ›2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- ›2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
- ›2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
- ›2910Sản xuất xe có động cơ
- ›2920Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
- ›2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
- ›3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- ›3091Sản xuất mô tô, xe máy
- ›3092Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
- ›3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
- ›3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
- ›3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
- ›3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
- ›3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- ›3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- ›3319Sửa chữa thiết bị khác